Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

10 từ tiếng Đức hay dùng chủ đề Du lịch

Cùng học tiếng Đức nào
02:00 06/10/2018

1. eine Reise machen (đi du lịch)

Ich mache im März eine Reise.

(Tôi sẽ đi du lịch vào tháng 3)

2. verreisen (đi du lịch = eine Reise machen)

Er verreist sehr gern, wenn er Urlaub macht.

(Anh ấy thích đi du lịch khi anh ấy có kì nghỉ phép)

3. Urlaub machen (nghỉ phép) (đối với học sinh, sinh viên thì kì nghỉ hè là die Ferien)

Ab Montag mache ich eine Woche Urlaub.

(Từ thứ hai tới tôi sẽ nghỉ phép một tuần)

4. im Urlaub sein (đang trong kỳ nghỉ phép)

Meine Frau ist im Urlaub. Sie muss nicht arbeiten.

(Vợ tôi đang nghỉ phép. Cô ấy không phải làm việc)

5. Koffer packen (chuẩn bị hành lý)

Hast du mein Lieblingshemd in den Koffer schon gepackt?

(Em đã cho chiếc áo sơ-mi yêu thích của anh vào va-li chưa?)

6. eine Stadtrundfahrt machen und die Sehenswürdigkeiten besichtigen (đi một tour quanh thành phố và thăm các danh lam thắng cảnh)

In Berlin habe ich eine Stadtrundfahrt gemacht. Ich habe die wichtigsten Sehenswürdigkeiten besichtigt.

(Ở Berlin tôi đã đi một tour quanh thành phố. Tôi đã thăm những danh lam thắng cảnh quan trọng nhất)

7. Meeresfrüchte essen (ăn hải sản)

Am Meer haben wir viele frische Meeresfrüchte gegessen. Sie haben sehr gut geschmeckt.

(Ở vùng biển, chúng tôi đã ăn nhiều hải sản tươi. Chúng rất ngon.)

8. ums Lagerfeuer sitzen (ngồi quanh đống lửa)

Am Abend haben wir am Strand ums Lagerfeuer gesessen und zusammen gesungen. Das war total lustig.

(Vào buổi tối, bên bờ biển, chúng tôi đã ngồi quanh đống lửa và cùng nhau ca hát. (Việc đó) Thật sự rất là vui.)

9. ein Hotelzimmer mit Halbpension reservieren (đặt một phòng khách sạn với bữa sáng và một bữa trưa/tối)

Wir möchten ein Doppelzimmer mit Halbpension im Hotel Ibis reservieren.

(Chúng tôi muốn đặt một phòng đôi với bữa sáng ở khách sạn Ibis.)

10. ein Hotelzimmer mit Vollpension reservieren (đặt một phòng khách sạn với 3 bữa trong ngày)

Meine Sekretärin hat für mich ein Einzelzimmer mit Vollpension reserviert, weil ich kein Zeit zum Kochen hatte.

(Thư ký của tôi đã đặt một phòng đơn với 3 bữa trong ngày cho tôi, vì tôi không có thời gian nấu nướng.)

Từ khóa: