Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

150 câu tiếng Đức ở phòng khám và bệnh viện .

Bạn đang có vấn đề về sức khỏe , rào cản ngôn ngữ khiến bạn không thể diễn đạt được tình trạng của mình , làm thế nào để bác sĩ và bạn tương tác với nhau , dễ dàng trong việc khám và chữa bệnh . Những mẫu câu sau đây sẽ giúp bạn điều đó .
02:00 02/09/2018

Tôi cảm thấy không được khỏe

Ich fühle mich nicht gut

*

Tôi bị bệnh

Ich bin krank

*

Tôi bị đau dạ dày

Ich habe Magenschmerzen

*

Tôi bị đau đầu

Ich habe Kopfschmerzen

*

Tôi cần nằm nghỉ

Ich muss mich hinlegen

*

Cổ họng của tôi đau 

Ich habe Halsschmerzen

*

Tôi cảm thấy buồn nôn 

Mir ist schwindelig

*

Tôi bị dị ứng 

Ich habe eine Allergie

*

Tôi bị tiêu chảy 

Ich habe Durchfall

*

Tôi chóng mặt 

Mir ist schwindelig

*

Tôi mắc chứng đau nửa đầu

Ich habe Migräne

*

Tôi có hẹn với bác sĩ.

Ich habe einen Termin beim Arzt.

*

Tôi có hẹn lúc mười giờ.

Ich habe den Termin um zehn Uhr.

*

Bạn tên gì?

Wie ist Ihr Name?

*

Bạn có bị sốt không?

Haben Sie Fieber?

*

Có, tôi có bị sốt

Ja, ich habe Fieber

*

Tôi đã bị sốt từ hôm qua

Ich habe seit gestern Fieber

*

Bạn làm ơn gọi giúp bác sĩ được không?

Können Sie bitte einen Arzt rufen?

*

Khi nào bác sĩ sẽ đến?

Wann kommt der Arzt?

*

Chân của tôi đau

Mein Fuß tut weh

*

Tôi đã bị ngã 

Ich bin gefallen

*

Tôi đã bị tai nạn

Ich hatte einen Unfall

*

Nghỉ ngơi tại giường

Bettruhe 

*

Mời bạn ngồi trong phòng đợi.

Bitte nehmen Sie im Wartezimmer Platz.

*

Bác sĩ đến ngay lập tức.

Der Arzt kommt jetzt

*

Bạn có bảo hiểm ở đâu?

Wo sind Sie versichert?

*

Bạn đã bị gãy xương 

Sie haben einen Knochen gebrochen

*

Tôi cần thuốc để giảm đau

Ich brauche ein Schmerzmittel

*

Tôi không bị huyết áp cao 

Ich habe keinen hohen Blutdruck

*

Tôi đang mang thai 

Ich bin schwanger

*

Tôi bị phát ban 

Ich habe einen Ausschlag

*

Vết cắt bị nhiễm trùng

Der Schnitt ist infiziert

*

Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Was kann ich für Sie tun?

*

Bạn có đau không?

Haben Sie Schmerzen?

*

Chỗ nào đau?

Wo tut es weh?

*

Cúm 

Grippe

*

Tôi bị cảm lạnh 

Ich bin erkältet

*

Tôi cảm thấy những cơn ớn lạnh 

Ich habe Schüttelfrost

*

Nó đau ở đâu?

Wo tut es weh?

*

Ở khắp mọi chỗ 

Überall

*

Ein Insekt hat mich gestochen oder gebissen

Tôi bị côn trùng cắn

*

Mich hat ein Hund gebissen

Tôi bị chó cắn

*

Mich hat eine Schlange gebissen

Tôi bị rắn cắn

*

Mich hat ein Tier gebissen

Tôi bị thú vật cắn

*

Ich habe mich geschnitten

Tôi bị đứt tay

*

Ich habe mich verbrannt

Tôi bị bỏng

*

Wie lange fühlen Sie sich schon so?

Bạn thấy như thế này bao lâu rồi ?

*

Haben Sie diese Beschwerden schon früher gehabt? 

Trước đây bạn có bị như thế này không ?

*

Wie hoch ist das Fieber? 

Bạn sốt bao nhiêu độ ?

*

Machen Sie sich bitte frei

Làm ơn cởi đồ ra

*

Machen Sie bitte den Oberkörper frei

Làm ơn cở đồ phần trên

*

Bitte machen Sie den linken Arm frei

Làm ơn xắn tay áo lên

*

Legen Sie sich hierauf

Bạn nằm xuống đây

*

Tut das weh?

Chỗ này có đau không ?

*

Haben Sie hier Schmerzen? 

Chỗ này đau phải không ?

*

Tief ein und ausatmen, bitte! /Atmen Sie bitte tief! Atmen anhalten, bitte! 

Xin hãy hít vào thở ra thật sâu , thở ra , hít vào .

*

Öffnen Sie den Mund, bitte !

Xin hãy há miệng ra

*

Ich bin allergisch gegen. ..

Tôi dị ứng với …

*

Ich bin … Monate schwanger

Tôi mang thai được … tháng .

*

Ich habe eine Diät

Tôi đang ăn kiêng .

*

Ich habe schon mal einen Herzanfall gehabt

Trước đây tôi bị đau tim một lần

*

Ich bin gerade Krank gewesen

Gần đây tôi hay bị bênh

*

Ich habe meine Periode

Tôi đang trong thời kỳ kinh nguyệt

*

Sind Sie schwanger ?

Bạn đang có thai phải không ?

*

Sind Sie gegen Wundstarrkrampf geimpft?

Bạn đã tiêm phòng uốn ván chưa ?

Es ist nicht ernst

Không có gì nghiêm trọng cả .

*

Sie haben eine Entzündung

Bạn đã bị viêm nhiễm

*

Sie haben Blinddarmentzündung

Bạn bị viêm ruột thừa

*

Sie haben Bronchitis

Bạn bị viêm phế quản

*

Sie haben Grippe

Bạn bị cúm

*

Sie haben ein Magengeschwür

Bạn bị ung thư dạ dày

*

Sie haben Lungenentzündung

Bạn bị viêm phổi

*

Sie haben eine Muskelzerrung

Bạn bị dãn cơ

*

Sie haben einen Sonnenstich

Bạn bị say nắng

*

Ich möchte eine Blutuntersuchung machen lassen

Tôi muốn xét nghiệm máu

*

Ich möchte eine Harnuntersuchung machen lassen

Tôi muốn xét nghiệm nước tiểu

*

Ich schicke Sie zu einem Facharzt

Tôi phải đến một bác sĩ chuyên khoa

*

Ich schicke Sie ins Krankenhaus

Tôi phải chuyển bạn đến bệnh viện.

*

Es müssen operiert werden

Bạn cần phải phẫu thuật

*

Es müssen Röntgenaufnahme gemacht werden

Bạn cần phải chụp X quang

*

Setzen Sie sich bitte ins Wartezimmer ?

Bạn vui lòng ngồi ở phòng đợi không ?

*

Ist es ansteckend ?

Nó có phải bệnh truyền nhiễm không?

*

Wie lange muss ich im Bett bleiben? 

Tôi còn phải nằm trên giường bao lâu ?

*

Wie lange muss ich … bleiben?

Tôi còn phải nằm … bao lâu ?

*

Wie lange muss ich im Krankenhaus bleiben ?

Tôi còn phải nằm viện bao lâu ?

*

Darf ich reisen ?

Tôi có được phép đi lại không ?

*

Kann ich einen neuen Termin machen ?

Tôi có cần cuộc hẹn mới không ?

*

Kommen Sie in Tagen … wieder .

Bạn phải trở lại vào ngày …

*

Wie soll ich diese Medikamente einnehmen ?

Tôi phải uống thuốc này như thế nào ?

*

Wie lange Tropfen soll ich pro mal nehmen? 

Tôi nên uống bao nhiêu giọt môt lần ?

*

Wie oft täglich? 

Bao nhiêu lần một ngày ?

*

Ich verschreibe Ihnen ein Beruhigungsmittel 

Tôi sẽ cho bạn dùng thuốc an thần

*

Ich verschreibe Ihnen ein Schmerzmittel

Tôi sẽ cho bạn dùng thuốc giảm đau

*

Ich habe Zahnschmerzen

Tôi bị đau răng

*

Ich habe ein Füllung verloren

Vật liệu răng của tôi bị hết

*

Mir ist eine Krone abgebrochen

Tôi bị gãy chân răng

*

Der Zahn wackelt

Cái răng này bị lung lay

*

Können Sie mir jetzt provisorisch helfen ?

Bạn có thể chữa ngay cho tôi bây giờ được không ?

*

Ich will nicht, dass diese Zahn gezogen wird

Tôi không muốn nhổ răng này

*

Welche Zahn tut weh ?

Răng nào đau

*

Diese Zahn oben tut weh

Cái răng trên này đau

*

Diese Zahn unten tut weh

Cái răng dưới này đau

*

Diese Zahn vorn tut weh

Cái răng phía trước này đau

*

Diese Zahn hinten tut weh

Cái răng phía sau này đau

*

Muss der Zahn gezogen werden ?

Cái răng này có phải nhổ đi không ?

*

Bitte gut spülen

Xin súc miệng sạch

*

Mund zu, bitte! 

Làm ơn ngậm miệng lại

*

Mund auf, bitte! 

Làm ơn há miệng ra

*

Bạn cảm thấy thế bao lâu rồi? 

Wie lange fühlen Sie sich schon so?

*

Tôi cảm thấy thế này 2 ngày rồi

Ich fühle mich seit zwei Tagen so

*

Bạn có đang dùng thuốc gì không? 

Nehmen Sie irgendwelche Medikamente?

*

Có, thuốc tim mạch 

Ja, für mein Herz

*

Tôi lúc nào cũng bị đau lưng.

Ich habe immer Rückenschmerzen.

*

Tôi thường xuyên bị nhức đầu.

Ich habe oft Kopfschmerzen.

*

Tôi đôi khi bị đau bụng.

Ich habe manchmal Bauchschmerzen.

*

Tôi uống 2 viên mỗi ngày. 

Ich nehme zwei Tabletten täglich

*

Bạn là y tá phải không?

Sind Sie der Krankenpfleger?

*

Bạn là nữ ý tá phải không?

Sind Sie die Krankenschwester?

*

Tôi có cần toa thuốc của bác sĩ không? 

Brauche ich ein Rezept?

*

Có hiệu thuốc nào gần đây không?

Gibt es in der Nähe eine Apotheke?

*

Tôi cần một ít thuốc cảm lạnh 

Ich brauche etwas gegen Erkältung

*

Bạn hãy cởi áo ra!

Machen Sie bitte den Oberkörper frei!

*

Bạn hãy nằm lên giường!

Legen Sie sich bitte auf die Liege!

*

Huyết áp bình thường.

Der Blutdruck ist in Ordnung.

*

zahnarzt

Nha sĩ

*

Augenarzt

Bác sĩ về mắt

Tôi tiêm cho bạn một mũi.

Ich gebe Ihnen eine Spritze.

*

Tôi cho bạn thuốc viên.

Ich gebe Ihnen Tabletten.

*

Tôi viết đơn thuốc cho bạn mua ở hiệu / quầy thuốc.

Ich gebe Ihnen ein Rezept für die Apotheke.

Từ khóa: