Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Các từ vựng tiếng Đức về “Thông tin cá nhân”

Từ vựng tiếng Đức trình độ A1 | Deutsch Wortschatz A1 | Wortschatz zum Thema: Persönnliche Informationen
00:20 27/06/2016
  1. der Familienname(-n) / der Nachname(-n): họ
  2. der Vorname(-n) / der Name(-n): tên
    • Wie ist Ihr Name? – Mein Name ist Trang.
    • Können Sie den Name bitte buchstabieren? – T.R.A.N.G
  3. der Geburtsname(-n): tên khai sinh (dùng trong trường hợp người đã từng đổi tên, hoặc người phụ nữ đổi theo họ của chồng sau khi kết hôn)
  4. das Alter: tuổi
    • Wie alt bist du? – Ich bin 23.
  5. das Geburtsdatum: ngày tháng năm sinh
  6. der Geburtstag: ngày sinh
  7. das Geburtsjahr: năm sinh
    • Wann sind Sie geboren? – Ich bin am 15. August 1991 geboren.
  8. der Geburstort: nơi sinh
    • Wo sind Sie geboren? – Ich bin in Ho Chi Minh Stadt geboren.
  9. die Nationalität | die Staatsangehörigkeit(-en): quốc tịch
    • Woher kommen Sie ? – Ich komme aus Vietnam.
    • Wie ist Ihre Staatsangehörigkeit? – Ich bin Vietnamesisch.
  10. das Land(-”er): quốc gia (nơi đang sinh sống)
    • Lưu ý:
    • Tên các quốc gia thường không đi kèm với mạo từ. (Länder haben moistens keine Artikel).

      Ví dụ: Deutschland, Frankreich, Italien.

  • Một số tên các quốc gia bắt buộc đi kèm với mạo từ bao gồm, ví dụ: die Schweiz, die Türkei, der Iran, der Irak, die USA, die Niederlande.
  • die Religion(-en): tôn giáo
    • Wie ist Ihre Religion? – Ich bin Buddhist.
    • der Buddhismus: Phật giáo
  • das Geschlecht: giới tính
    • männlich: giới tính nam
    • weiblich: giới tính nữ
    • verwandt: không xác định giới tính
  • der Familienstand: tình trạng hôn nhân
    • ledig: độc thân
    • verheiratet: đã kết hôn
    • anderer: khác
  • der Beruf(-e): nghề nghiệp
    • Was sind Sie von Beruf? – Ich bin Studentin von Beruf.
  • der Wohnort(-e): nơi ở
    • Wo wohnen Sie? – Ich wohne in …
  • die Adresse(-n): địa chỉ
    • Wie ist Ihre Adresse? – Meine Adresse ist …
  • die Hausnummer: số nhà
  • die Straße(-n): đường
  • die Stadt(-”e): thành phố
  • die Postleitzahl: mã bưu chính (viết tắt là PLZ)
  • die Telefonnummer: số điện thoại
  • die E-mail(-s): hòm thư điện tử
  • der Fax(-e): địa chỉ fax
  • die Unterschrift(-en): chữ ký
  • Từ khóa: