Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Học tiếng Đức chủ đề: Câu trong quá khứ

Hôm nay chúng tôi xin giới thiệu đến mọi người cách sử dụng câu trong quá khứ trong tiếng Đức. Hy vọng giúp bạn học tốt tiếng Đức hơn.
23:00 08/05/2018
hoc-tieng-duc-mien-phi-theo-chu-de-cau-trong-qua-khu

Anh ấy đã viết một lá thư.- Er schrieb einen Brief.

Và chị ấy đã viết một cái thiếp. – Und sie schrieb eine Karte.

Anh ấy đã đọc một quyển tạp chí. – Er las eine Illustrierte.

Và chị ấy đã đọc một quyển sách. – Und sie las ein Buch.

Anh ấy đã lấy một điếu thuốc. – Er nahm eine Zigarette.

Chị ấy đã lấy một miếng sô cô la. – Sie nahm ein Stück Schokolade.

Anh ấy đã không chung thủy, nhưng mà chị ấy đã chung thủy. – Er war untreu, aber sie war treu.

Anh ấy đã lười biếng, nhưng mà chị ấy đã siêng năng. – Er war faul, aber sie war fleißig.

Anh ấy đã nghèo, nhưng mà chị ấy đã giàu có. – Er war arm, aber sie war reich.

Anh ấy đã không có tiền, mà lại còn nợ. – Er hatte kein Geld, sondern Schulden.

Anh ấy đã không có may mắn, mà lại gặp hạn.- Er hatte kein Glück, sondern Pech.

Anh ấy đã không có thành công, mà lại thất bại. – Er hatte keinen Erfolg, sondern Misserfolg.

Anh ấy đã không bằng lòng, mà lại bất mãn. – Er war nicht zufrieden, sondern unzufrieden.

Anh ấy đã không hạnh phúc, mà lại bất hạnh. – Er war nicht glücklich, sondern unglücklich.

Anh ấy không dễ mến, mà lại mất cảm tình. – Er war nicht sympathisch, sondern unsympathisch.

Bạn đã phải gọi xe cứu thương chưa? – Musstest du einen Krankenwagen rufen?

Bạn đã phải gọi bác sĩ chưa? – Musstest du den Arzt rufen?

Bạn đã phải gọi công an chưa? – Musstest du die Polizei rufen?

Bạn có số điện thoại không? Vừa xong tôi vẫn còn. – Haben Sie die

Telefonnummer? Gerade hatte ich sie noch.

Bạn có địa chỉ không? Vừa xong tôi vẫn còn. – Haben Sie die Adresse? Gerade hatte ich sie noch.

Bạn có bản đồ thành phố không? Vừa xong tôi vẫn còn. – Haben Sie den Stadtplan? Gerade hatte ich ihn noch.

Anh ấy đã đến đúng giờ không? Anh ấy đã không đến được đúng giờ. – Kam er pünktlich? Er konnte nicht pünktlich kommen.

Anh ấy đã tìm được đường không? Anh ấy đã không tìm được đường. – Fand er den Weg? Er konnte den Weg nicht finden.

Anh ấy đã hiểu được bạn không? Anh ấy đã không hiểu được tôi. – Verstand er dich? Er konnte mich nicht verstehen.

Tại sao bạn đã không đến được đúng giờ? – Warum konntest du nicht pünktlich kommen?

Tại sao bạn đã không tìm được đường? – Warum konntest du den Weg nicht finden?

Tại sao bạn đã không hiểu được anh ấy? – Warum konntest du ihn nicht verstehen?

Tôi đã không đến được đúng giờ, bởi vì xe buýt không chạy. – Ich konnte nicht pünktlich kommen, weil kein Bus fuhr.

Tôi đã không tìm được đường, bởi vì tôi không có bản đồ thành phố. – Ich konnte den Weg nicht finden, weil ich keinen Stadtplan hatte.

Tôi đã không hiểu được anh ấy, bởi vì nhạc ồn quá. – Ich konnte ihn nicht verstehen, weil die Musik so laut war.

Tôi đã phải đi tắc xi. – Ich musste ein Taxi nehmen.

Tôi đã phải mua bản đồ thành phố. – Ich musste einen Stadtplan kaufen.

Tôi đã phải tắt đài. – Ich musste das Radio ausschalten.

Theo: duhochalo.com

Từ khóa: