Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Học tiếng Đức: Chủ đề Nhà ở – Thuê nhà

Chúng tôi xin giới thiệu bạn những mẫu câu tiếng Đức đơn giản, dễ dàng khi bạn có có ý định thuê nhà ở Đức.
16:22 11/06/2017
nguoi_nuoc_ngoai_mua_nha

Tôi muốn thuê/ Ich möchte _________________ mieten.)phòng/ ein Zimmer

căn hộ / eine Wohnung/ ein Apartment

căn hộ 1 phòng/ ein Studioapartment

nhà riêng/ ein Einfamilienhaus

nhà liền kề/ ein Doppelhaus

nhà trong dãy nhà/ ein Reihenhaus

Giá thuê nhà hàng tháng là bao nhiêu?/ Wie viel beträgt die Miete pro Monat?

Đã bao gồm các tiện ích chưa?/ Sind die Nebenkosten inbegriffen?

Tiền đặt cọc là bao nhiêu?/ Wie hoch ist die Kaution?

Khi nào tôi có thể đến xem nhà?/ Wann kann ich zur Besichtigung kommen?

Căn hộ _________/Das Apartment ist_____________.

đầy đủ đồ đạc/ möbliert

không có đồ đạc/ unmöbliert

Có cho phép thú cưng hay không?/ Sind Haustiere erlaubt?

Tôi có thể đổi nhà cung cấp năng lượng không?/ Wie kann ich die Energieversorgung wechseln?

Có bao nhiêu người sống trong căn hộ này?/ Wie viele Mitbewohner leben im Apartment?

Có bao nhiêu người sống trong căn hộ này?/ Wie viele Mitbewohner leben im Apartment?

Có bao nhiêu người đã đến xem nhà?/ Wie viele Besichtigungen gab es schon?

Tôi có thể xem giấy tờ về điện và gas hay không?/ Kann ich die Zählerstände sehen?

Thời hạn thuê nhà là bao lâu?/ Wie lange gilt der Mietvertrag?

Đã bao giờ có trục trặc giữa những người hàng xóm chưa?? Gab es Konflikte in der Nachbarschaft?

Nhà đã cải tạo những gì/ Was wurde renoviert?

Lò hơi đã cũ chưa và lần gần đây nhất nó được kiểm tra là khi nào?/ Wie alt ist der Heizungsboiler und wann wurde er zuletzt überprüft?

Lần mắc lại dây điện gần đây nhất là khi nào?/ Wann wurde die Elektrik zuletzt erneuert?

Ai sống ở tầng trên/ tầng dưới/ bên cạnh?/ Wer wohnt über mir/unter mir/ nebenan?

Có bãi đỗ xe không?/ Gehört ein Parkplatz dazu?

Có ai đã từng bị sát hại ở đây chưa?/ Wurde hier schon mal jemand ermordet?

Có hoạt động tốt không?/ Funktionieren?

hệ thống ống nước/ die Abflussrohre

hệ thống sưởi/ die Heizungsanlagen

Chủ nhà có chịu trách nhiệm sửa chữa không?/ Ist der Besitzer für Reparaturen zuständig?

Ga và đồng hồ điện ở đâu?/ Wo sind die Gas- und Stromzähler? Bạn có hướng dẫn sử dụng và bảo hành của những mặt hàng điện tử hay không/ Haben Sie

Bedienungsanleitungen oder Garantiebescheinigungen für die elektrischen Geräte?

Đơn vị nào cung cấp các nguồn năng lượng, cáp quang và điện thoại nhà?/ Wer ist für Stromversorgung, Internet und Festnetztelefon zuständig?

Điều nhiệt ở đâu?/ Wo ist der Thermostat?

Tôi có thể xem giấy chứng nhận an toàn ga được không?/ Kann ich das Gas-Sicherheitszertifikat sehen?

Theo: babla.vn

 

Từ khóa: