Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Học tiếng Đức chủ đề: Ở cửa hải quan

Bạn đi du lịch Đức, thăm thân và  muốn tránh rắc rối với Hải quan Đức. Các lưu ý và mẫu câu hội thoại sau sẽ giúp bạn xử lý dễ hơn.
23:00 22/06/2018

1. Woher kommen Sie?

Anh từ đ’u đến?

2. Ich komme aus Vietnam

Tôi đến từ Việt Nam

3. Bitte zeigen Sie mir Ihren Pass!

Xin ông cho xem Hộ chiếu!

4. Bitte schön

Thưa đây

5. Vielen Dank, alles in Ordnung.

Cám ơn, tất cả hợp lệ

6. Ach, Ihr Pass ist leider schon überfällig

Ồ, Hộ chiếu của anh đã quá hạn.

7. Sind Sie als Tourist in Deutschland?

Bạn sang Đức đi du lịch à?

8. Nein, ich bin hier auf einer Dienstreise

Không tôi sang vì công việc

9. Wie lange bleiben Sie hier in Deutschland?

Ông định ở Đức trong bao l’u

10. Etwa zwei Monate

Khoảng 2 tháng

11. Haben Sie etwas zu verzollen?

Ông có gì để khai báo thuế không?

12. Nein, nichts

Không, không có

13. Ich habe nur Sachen für den persönlichen Bedarf

Tôi chỉ có chút đồ dùng cá nhân

14. Dann füllen Sie bitte den Gepäckabschnitt aus

Vậy ông hãy điền vào mẫu khai hành lý này

15. Das ist das ausgefüllte Formular

Mẫu này đã điền rồi đ’y

16. Öffnen Sie bitte Ihren Koffer

Mời ông mở túi này ra

17. Muss ich?

Có nhất định không ?

18. Das ist eben Vorschrift

Đây là quy định

19. Sehen Sie, das sind nur persönliche Sachen.

Xem này, đây chỉ là đồ cá nh’n.

20. Und was haben Sie in jenem Koffer?

Còn túi này đựng gì?

21. Das sind nur ein paar Geschenke für meine deutschen Freunde

Đây chỉ là chút quà cho bạn bè tôi ở Đức

22. Ich habe drei Stangen Zigaretten, zwei Flaschen Schnaps und zwei Fläschchen Parfüm

Tôi có 3 cây thuốc lá, 2 chai rượu, 2 chai nước hoa.

23. Hier noch etwas Obst aus Vietnam.

Đây còn có trái cây từ Việt Nam

24. Nach den Bestimmungen müssen Sie für diese Sachen auch Zoll bezahlen.

Theo quy định thì ông phải thanh toán số vật phẩm này

25. Mein Herr, ohne Genehmigung dürfen Sie dieses Obst hier nicht über die Grenze mit nehmen.

Thưa ông, không có sự cho phép đặc biệt ông không thể mang trái c’y này qua biên giới

26. Wie viel muss ich dafür bezahlen?

Tôi phải thanh toán bao nhiêu?

27. Warten Sie einen Moment!

Xin ông đợi một chút

28. 25€ bitte!

5 Euro thưa ông.

29. Kann ich jetzt den Foffer wieder schließen?

Tôi đóng hành lý lại được chưa?

30. Alles klar. Entschuldigen Sie bitte die Störung

Mọi thứ đã rõ ràng, xin lỗi vì đã làm phiền

Theo: hoctiengduc.de

Từ khóa: