Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề Giải thích một sự việc

Chủ đề: giải thích một sự việc
01:00 01/02/2019

Tại sao bạn không đến? – Warum kommen Sie nicht?

Tôi không đến, bởi vì thời tiết xấu quá. – Ich komme nicht, weil das Wetter so schlecht ist.

Tại sao anh ấy không đến? – Warum kommt er nicht?

Anh ấy không đến, bởi vì anh ấy đã không được mời. – Er kommt nicht, weil er nicht eingeladen ist.

Tại sao bạn không đến? – Warum kommst du nicht?

Tôi không đến, bởi vì tôi không có thời gian. – Ich komme nicht, weil ich keine Zeit habe.

Tại sao bạn không ở lại? – Warum bleibst du nicht?

Tôi không ở lại, bởi vì tôi còn phải làm việc nữa. – Ich bleibe nicht, weil ich noch arbeiten muss.

Tại sao bạn đi rồi? – Warum gehen Sie schon?

Tôi đi, bởi vì tôi mệt. – Ich gehe, weil ich müde bin.

Tại sao bạn đi rồi? – Warum fahren Sie schon?

Tôi đi, bởi vì đã muộn / trễ rồi. – Ich fahre, weil es schon spät ist.

Tại sao bạn đã không đến? – Warum bist du nicht gekommen?

Tôi đã không đến, bởi vì tôi đã bị ốm. – Ich bin nicht gekommen, weil ich krank war.

Tại sao chị ấy đã không đến? – Warum ist sie nicht gekommen?

Chị ấy đã không đến, bởi vì chị ấy đã bị mệt. – Sie ist nicht gekommen, weil sie müde war.

Tại sao anh ấy đã không đến? – Warum ist er nicht gekommen?

Anh ấy đã không đến, bởi vì anh ấy đã không có hứng thú. – Er ist nicht gekommen, weil er keine Lust hatte.

Tại sao các bạn đã không đến? – Warum seid ihr nicht gekommen?

Chúng tôi đã không đến, bởi vì xe hơi của chúng tôi đã bị hỏng. – Wir sind nicht gekommen, weil unser Auto kaputt ist.

Tại sao họ đã không đến? – Warum sind die Leute nicht gekommen?

Họ đã không đến, bởi vì họ đã bị lỡ tàu. – Sie sind nicht gekommen, weil sie den Zug verpasst haben.

Tại sao bạn đã không đến? – Warum bist du nicht gekommen?

Tôi đã không đến, bởi vì tôi đã không được phép. – Ich bin nicht gekommen, weil ich nicht durfte.

Tại sao bạn không ăn bánh ngọt? – Warum essen Sie die Torte nicht?

Tôi không ăn, bởi vì tôi phải giảm cân. – Ich esse sie nicht, weil ich abnehmen muss.

Tại sao bạn không uống bia? – Warum trinken Sie das Bier nicht?

Tôi không uống, bởi vì tôi còn phải đi nữa. – Ich trinke es nicht, weil ich noch fahren muss.

Tại sao bạn không uống cà phê? – Warum trinkst du den Kaffee nicht?

Tôi không uống, bởi vì nó lạnh. – Ich trinke ihn nicht, weil er kalt ist.

Tại sao bạn không uống trà? – Warum trinkst du den Tee nicht?

Tôi không uống, bởi vì tôi không có đường. – Ich trinke ihn nicht, weil ich keinen Zucker habe.

Tai sao bạn không ăn xúp? – Warum essen Sie die Suppe nicht?

Tôi không ăn, bởi vì tôi đã không gọi món đó. – Ich esse sie nicht, weil ich sie nicht bestellt habe.

Tại sao bạn không ăn thịt? – Warum essen Sie das Fleisch nicht?

Tôi không ăn thịt, bởi vì tôi là người ăn chay. – Ich esse es nicht, weil ich Vegetarier bin.

Từ khóa: