Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Học tiếng Đức theo chủ đề: Hỏi mua, thuê nhà và các vấn đề về nhà cửa

Sống tại Đức, chắc chắn bạn sẽ không dưới một lần đi thuê nhà.Dưới đây là những mẫu câu tiếng Đức đơn giản về chủ đề Nhà ở – Mua Bán.
23:00 28/11/2017
thue-nha-dat-can-than-mac-bay-co1

1.Nhà cho thuê mấy lần rồi?

Wie viele Kaufangebote hat es schon gegeben?

2. Nhà đã đăng thông báo bao lâu rồi?

Wie lange ist das  Haus schon auf dem Markt?

3. Tại sao chủ nhà lại chuyển đi?

Warum verkaufen die  Besitzer?

4. Chủ nhà đã sống ở đây bao lâu?

Wie lange haben die   Vorbesitzer hier gelebt?

5. Tiền mua nhà bao gồm những gì?

Was ist im   Verkauf mit inbegriffen?

6. Có vẫn đề sụt lún nào xảy ra chưa?

Gibt es hier Probleme mit absackenden Böden?

7. Có thể tìm cách chuyển nhượng rẻ hơn không?

Ist eine günstigere Art der  Umschreibung möglich?

8. Những gì sẽ được xây dựng tại khu này trong tương lai?

Was wird hier in  Zukunft noch gebaut?

9. Có thể ngừng rao bán căn hộ này được không?

Können Sie das  Haus vom Markt nehmen und für mich als potentiellen  Käufer reservieren?

10. Gạch nhà bếp và phòng tắm được mua ở đâu?

Von welchem  Anbieter stammen die Küchen- und Badezimmerfliesen?

11. Những đồ đạc trong nhà được mua ở đâu, vd. kệ bếp?

Wo kommen die Einbaumöbel wie zB. Küchenschränke her?

Hội thoại khi Bạn tìm Nhà ở – Thuê nhà

Tôi muốn thuê _________.

ch möchte _________________ mieten.

Nói rằng bạn muốn thuê gì đó

phòng  ein Zimmer

Loại nhà ở căn hộ

eine Wohnung/ ein Apartment

Loại nhà ở căn hộ 1 phòng

ein Studioapartment

Loại nhà ở nhà riêng

ein Einfamilienhaus

Loại nhà ở nhà liền kề

ein Doppelhaus

Loại nhà ở nhà trong dãy nhà

ein Reihenhaus

Loại nhà ở Giá thuê nhà hàng tháng là bao nhiêu?

Wie viel beträgt die Miete pro Monat?

 Hỏi xem giá thuê nhà là bao nhiêu

Đã bao gồm các tiện ích chưa?

Sind die Nebenkosten inbegriffen?

Hỏi xem giá thuê nhà đã bao gồm điện, ga và nước hay chưa

Tiền đặt cọc là bao nhiêu?

Wie hoch ist die Kaution?

Hỏi về tiền đặt cọc

Khi nào tôi có thể đến xem nhà?

Wann kann ich zur Besichtigung kommen?

Hỏi khi nào bạn có thể đến xem nhà

Căn hộ _________.

Das Apartment ist_____________.

Hỏi căn hộ có đấy đủ đồ đạc hay không

möbliert

Tình trạng nhà không có đồ đạc

unmöbliert

Tình trạng nhà

Có cho phép thú cưng hay không?

Sind Haustiere erlaubt?

Hỏi có cho phép thú cưng hay không

Tôi có thể đổi nhà cung cấp năng lượng không?

Wie kann ich die Energieversorgung wechseln?

Hỏi xem bạn có thể đổi nhà cung cấp năng lượng không

Có bao nhiêu người sống trong căn hộ này?

Wie viele Mitbewohner leben im Apartment?

Hỏi xem có bao nhiêu người sống trong căn hộ

Có bao nhiêu người đã đến xem nhà?

Wie viele Besichtigungen gab es schon?

Hỏi có bao nhiêu người đã đến xem nhà

Tôi có thể xem giấy tờ về điện và gas hay không?

Kann ich die Zählerstände sehen?

Hỏi xem bạn có thể xem giấy tờ về điện và gas hay không

Thời hạn thuê nhà là bao lâu?

Wie lange gilt der Mietvertrag?

Hỏi thời hạn thuê nhà là bao lâu

Trục trặc giữa những người hàng xóm chưa?

Gab es Konflikte in der Nachbarschaft?

Hỏi có những trục trạc xảy ra giữ những người hàng xóm hay không

Nhà đã cải tạo những gì

Was wurde renoviert?

Hỏi xem nhà đã cải tạo những gì

Lò hơi đã cũ chưa và lần gần đây nhất nó được kiểm tra là khi nào?

Wie alt ist der Heizungsboiler und wann wurde er zuletzt überprüft?

Hỏi xem lò hơi đã cũ chưa và lần gần đây nhất nó được kiểm tra là khi nào

Lần mắc lại dây điện gần đây nhất là khi nào?

Wann wurde die Elektrik zuletzt erneuert?

Hỏi xem căn hộ được mắc lại dây điện lại lần gần nhất khi nào

Ai sống ở tầng trên/ tầng dưới/ bên cạnh?

Wer wohnt über mir/unter mir/ nebenan?

Hỏi xem ai là sống ở căn hộ tầng trên/ tầng dưới/ bên cạnh?

Có ai đã từng bị sát hại ở đây chưa?

Wurde hier schon mal jemand ermordet?

__________ có hoạt động tốt không?

Funktionieren____________?

 Hỏi xem các cơ sở vật chất có hoạt động tốt không

hệ thống ống nước

die Abflussrohre

Cơ sở vật chất: hệ thống sưởi

die Heizungsanlagen

Cơ sở vật chất: Chủ nhà có chịu trách nhiệm sửa chữa không?

Ist der Besitzer für Reparaturen zuständig?

Hỏi xem ai sẽ chịu trách nhiệm sửa chữa

Ga và đồng hồ điện ở đâu?

Wo sind die Gas- und Stromzähler?

Hỏi xem ga và đồng hộ điện ở đâu

Bạn có hướng dẫn sử dụng và bảo hành của những mặt hàng điện tử hay không?

Haben Sie Bedienungsanleitungen oder Garantiebescheinigungen für die elektrischen Geräte?

 Theo: hoctiengduc.de

Từ khóa: