Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Mẫu câu tiếng Đức : Gia hạn – chuyển chỗ ở – xin định cư

Bạn cần làm thủ tục hành chính với cơ quan chức năng ở Đức , những mẫu câu sau đây sẽ giúp bạn .
23:00 10/01/2018

Entschuldigung, ist hier das deutsche Generalkonsulat?

Xin lỗi, đây có phải Tổng lãnh sự Đức không?

*

Ich möchte ein Visum beantragen

Tôi muốn xác nhận Thị thực

*

Füllen Sie das Formular hier bitte aus

Mời Ông điền vào mẫu này

*

Füllen Sie bitte das Formular hier aus und geben Sie mir noch zwei Passfotos!

Mời ông điền vào mẫu này và nộp 2 ảnh Hộ chiếu

*

Sie haben hier sehr undeutlich geschrieben. Bitte, füllen Sie es noch einmal aus!

Ông điền rất không rõ ràng, xin ông điền lại một lần nữa đi

*

OK, ich mach es noch einmal

OK, tôi sẽ làm lại

*

Ist das richtig?

Đúng chưa ạ?

*

Ja, alles in Ordnung

Được rồi, tất cả vừa đúng rồi

*

Wann kann ich mein Visum haben?

Khi nào tôi có thể lấy Thị thực được?

*

Heute in zwei Tagen

Từ giờ đến 2 hôm

*

Könnte ich es etwas früher haben?

Có thể sớm hơn được không?

*

Làm thế nào để gia hạn thị thực của tôi?

Wie kann ich mein Visum verlängern?

*

Tại sao đơn xin thị thực của tôi bị từ chối?

Warum ist mein Visum abgelehnt worden?

*

Tôi có thể đăng kí để trở thành cư dân thường trú được không?

Kann ich eine dauerhafte Aufenthaltsgenehmigung beantragen?

*

Tôi muốn đăng kí quyền công dân tại …

Ich möchte die…Staatsangehörigkeit beantragen.

*

Tôi có thể đăng kí kiểm tra … ở đâu?

Wo kann ich mich für den … Test anmelden

*

Tôi không có tiền án tiền sự

Ich habe ein einwandfreies Führungszeugnis.

*

Tôi có trình độ…đạt yêu cầu

Ich habe die geforderten Kenntnisse in...

*

Tôi muốn đăng kí kì kiểm tra về kiến thức tổng quát về cuộc sống ở …

Ich möchte gern einen Landeskunde-Test über … buchen.

*

Mức phí để đăng kí quyền công dân là bao nhiêu?

Wie hoch sind die Gebühren für den Staatsangehörigkeits-Antrag?

*

Tôi muốn đăng kí ở thành phố này

Ich würde mich gern als Anwohner registrieren lassen.

*

Tôi cần mang những tài liệu gì?

Welche Dokumente soll ich mitbringen?

*

Có thu phí đăng kí không?

Gibt es Anmeldegebühren?

*

Tôi đến đây để đăng kí chỗ ở

Ich bin zum Anmelden des Wohnsitzes hier.

*

Tôi muốn xin giấy chứng nhận hạnh kiểm tốt

Ich möchte mich für ein Führungszeugnis anmelden.

*

Tôi muốn đăng kí giấy tạm trú

Ich möchte eine Aufenthaltsgenehmigung beantragen.

*

Tình trạng hôn nhân của tôi là …

Mein Familienstand ist ...

*

Bạn có con chưa?

Haben Sie Kinder?

*

Bạn có sống cùng với người phụ thuộc nào không?

Sind Sie Versorger für weitere Personen, die mit Ihnen leben?

*

Tôi muốn được đoàn tụ với gia đình của mình

Ich möchte gerne zu meiner Familie ziehen.

*

độc thân

ledig

*

đã thành hôn

verheiratet

*

ly thân

getrennt

*

ly dị

geschieden

*

sống thử

zusammenlebend

*

kết hợp dân sự

in einer eingetragenen Partnerschaft

*

đối tác chưa kết hôn

unverheiratetes 

*

quả phụ

verwitwet

Từ khóa: