Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Mẫu câu tiếng Đức thường dùng trong trường hợp khẩn cấp

Dưới đây là một số câu nói và câu cảm thán tiếng Đức được sử dụng trong các tình huống khẩn cấp hoặc các tình huống khó khăn khác. Hi vọng bạn không phải sử dụng chúng!
03:00 09/11/2018

Hãy chú ý rằng trong tình huống thực sự khẩn cấp, bạn có thể liên lạc với dịch vụ khẩn cấp ở Đức và Thụy Sỹ bằng cách gọi 112; số trực tiếp cho cấp cứu ở Áo là 144, trong khi 112 sẽ kết nối bạn tới cảnh sát 

Hilfe! Cứu tôi với!

Seien Sie vorsichtig! Cẩn thận!

Achtung!Cẩn thận!

Bitte helfen Sie mir!  Hãy giúp tôi với 

CẤP CỨU Y TẾ

Rufen Sie einen Krankenwagen! Gọi xe cấp cứu đi!

Ich brauche einen Arzt  Tôi cần bác sĩ

Es gab einen Unfall Đã có tai nạn xảy ra

Bitte beeilen Sie sich! Nhanh lên!

Ich habe mich geschnitten Tôi vừa bị đứt tay (tự mình làm đứt)

Ich habe mich verbrannt Tôi vừa bị bỏng (tự mình làm bỏng)

Ist alles in Ordnung?  Mọi việc có ổn không?

Geht es allen gut? Mọi người có ổn không?

TỘI PHẠM

Haltet den Dieb! Dừng lại, tên trộm kia!

Rufen Sie die Polizei! Hãy gọi công an!

Mein Geldbeutel wurde gestohlen Tôi vừa bị mất ví (ví nam)

Meine Handtasche wurde gestohlen Tôi vừa bị mất túi xách

Mein Laptop wurde gestohlen Tôi vừa bị mất laptop

Ich möchte einen Diebstahl melden Tôi muốn báo cáo mất trộm

Mein Auto wurde aufgebrochen Ô tô của tôi vừa bị đột nhập

Ich bin ausgeraubt worden Tôi vừa bị cướp

Ich bin überfallen worden Tôi vừa bị tấn công

Lassen Sie mich bitte in Ruhe Hãy để tôi yên

Geh weg! biến đi!

HỎA HOẠN

Feuer! Cháy!

Rufen Sie die Feuerwehr! Hãy gọi cứu hỏa!

Nehmen Sie auch den Brandgeruch wahr? 

Da ist ein Feuer Có cháy

Das Gebäude brennt Tòa nhà đang bốc cháy

CÁC TÌNH HUỐNG KHÓ KHĂN KHÁC

Inch habe mich verlaufen Tôi bị lạc

Wir haben uns verlaufen Chúng tôi bị lạc

ich kann … nicht finden  

meine Schlüssel  

meinen Reisepass 

mein Handy 

ich habe … verloren 

meinen Geldbeutel 

meinen Fotoapparat  

ich habe mich aus … ausgesperrt 

meinem Auto  

meinem Zimmer 

Từ khóa: