Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Những câu tiếng Đức giao tiếp đơn giản thường ngày

Cấu trúc câu tiếng Đức rất phức tạp , nó trái hẳn với tiếng Việt . Những mẫu câu tiếng Đức này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn khi giao tiếp.
02:00 18/08/2018

Wo wohnen Sie? Bạn sống ở đâu?

Ich wohne in einem Appartement. Tôi sống ở một căn hộ

In welchem Stadt wohnen Sie? Bạn sống ở thành phố nào?

Ich wohne in Berlin. Tôi sống ở Berlin

Gefällt es Ihnen hier? Bạn có thích ở đấy không?

Es gefällt mir sehr gut. Tôi rất hài lòng

Die Landschaft gefällt mir sehr. Tôi rất hài lòng về phong cảnh

Sind Sie schon lange hier?Bạn sống ở đây lâu chưa?

Ich bin ein paar Tage hier. Tôi ở đây một vài ngày 

Wir sind seit einer Woche hier. Chúng tôi ở đây từ tuần trước

Wie lange bleiben Sie hier? Bạn ở đây có lâu không?

Sind Sie allein hier? Bạn sống một mình à?

Ich bin mit meiner Frau hier. Tôi ở đây với vợ của tôi

Ich bin mit meinen Eltern hier. Tôi ở đây với bố mẹ của tôi

Ich bin hier mit einem Freund. Tôi ở đây với một người bạn.

Ich bin hier mit Verwandten. Tôi ở đây với họ hàng

Das ist meine Frau. Đây là vợ tôi

Das ist meine Tochter. Đây là con gái tôi

Das ist meine Mutter. Đây là mẹ tôi

Das ist meine Freundin. Đây là bạn gái tôi

Das ist mein Mann. Đây là chồng tôi

Das ist mein Sohn. Đây là con trai tôi

Das ist mein Vater. Đây là cha tôi

Das ist mein Freund. Đây là bạn trai tôi

Hast du eine feste Freundin? Bạn có bạn gái chưa?

Hast du einen festen Freund. Bạn có bạn trai chưa?

Sind Sie verheiratet? Bạn đã lập gia đình chưa?

Ich bin verheiratet. Tôi đã lập gia đình

Ich bin ledig. Tôi vẫn độc thân

Haben Sie Kinder? Bạn có con chưa?

Haben Sie Enkel? Bạn có cháu chưa?

Das geht Sie nicht an. Đó không phải việc của bạn

Ich bin Junggeselle. Tôi vẫn sống độc thân (nam)

Ich bin Junggesellen. Tôi vẫn sống độc thân ( nữ)

Ich lebe getrennt. Tôi đã li thân 

Ich bin geschieden. Tôi đã li dị

Ich bin Witwe. Tôi là quả phụ

Ich bin Witwer .Tôi là người góa vợ

Ich lebe allein. Tôi sống một mình

(Còn nữa)

Từ khóa: