Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Những câu tiếng Đức hay dùng trong Tiệm Tóc và Làm móng tay

Bạn đang làm nghề uốn tóc, làm móng tay? hoặc cũng có thể bạn cần đến dịch vụ để sửa sang mái tóc và làm đẹp bàn tay cho mình .
23:00 05/05/2018

Những mẫu câu Tiếng Đức hay nói sau đây sẽ giúp bạn thuận tiện khi giao tiếp .

Những câu Tiếng Đức hay nói trong Tiệm làm Tóc

  • Haarschneiden oder rasieren? Cắt tóc hay cạo mặt?

  • Schneiden Sie nicht zu kurz! Đừng cắt ngắn quá

  • Ich möchte die Haare gewaschen haben Tôi muốn gội đầu

  • Ich möchte mir die Haare schneiden lassen Tôi muốn cắt tóc

  • Ich möchte sehen, wie der Kopf von hinten aussieht Tôi muốn xem phía sau đầu như thế nào.

  • Ich möchte mir die Haare braun färben lassen Tôi muốn nhuộm tóc thành màu nâu

  • Kannst du (Könten Sie) mir einen guten Friseur empfehlen? Ông bà có thể giới thiệu cho tôi thợ uốn tóc giỏi không?

  • Du solltest dich einen Tag vorher anmelden Bạn phải đăng ký trước một ngày

  • Kann ich sofort dran kommen? Tôi có thể vào ngay bây giờ được không?

  • Wie lange muss ich warten? Tôi phải đợi bao lâu?

  • Wie hätten Sie gern Ihr Haar? Ông(bà)muốn làm kiểu tóc gì ?

  • Ich möchte gerne Muster sehen Tôi muốn xem các màu

  • Kürzere Haare würden Ihnen besser stehen Tóc ngắn có thể hợp với ông(bà) hơn.

  • Schauen Sie sich bitte diese Top Haarmoden an Ông(bà) xem những kiểu tóc đang được ưa chuộng này

  • Ich wähle diese da Tôi chọn kiểu này.

  • Bitte trimmen Sie ihn etwas Xin vui lòng tỉa gọn một chút.

  • Aber schneiden Sie bitte nur die Spitzen ab Nhưng làm ơn chỉ cắt chỗ cháy ở ngọn tóc

  • Möchten Sie oben etwas toupiert haben? … etwas so! Ông(bà) có muốn chải bồng phía trên một chút không?

  • Wie möchten Sie den Scheitel? Ông(bà) muốn rẽ đường ngôi như thế nào ?

  • Den Scheitel Bitte rechts. Und machen Sie mir einen Modeschnitt Xin hãy rẽ đường ngôi sang phải và cắt theo mốt mới nhé 

  • Sie meinen den Stufenschnitt, oder? Ông(bà) muốn cát tóc kiểu theo bậc phải không?

  • Was soll ich mit dem Schnurrbart machen? Tôi phải làm gì với râu mép?

  • Stützen Sie ihn bitte etwas Xin vui lòng tỉa gọn một chút

  • Ich möchte mir die Haare waschen lassen Tôi muốn gội đầu

  • Ich möchte mir die Haare schneiden lassen Tôi muốn cắt tóc

  • Ich möchte ein Shampoo gegen fettes Haar, Bitte Tôi muốn một chai dầu gội cho tóc nhờn

  • Ich möchte ein Shampoo gegen trockenes Haar Bitte Tôi muốn một chai dầu gội cho tóc khô

  • Ich möchte ein Shampoo gegen Schuppen Bitte Tôi muốn một chai dầu gội trị gầu

  • Ich möchte ein Shampoo für dauergewelltes Haar Bitte Tôi muốn một chai dầu gội cho tóc uốn

  • Ich möchte ein Shampoo für gefärbtes Haar, bitte Tôi muốn một chai dầu gội cho tóc nhuộm

  • Ich möchte ein Farbshampoo Bitte Tôi muốn một chai dầu gội nhuộm màu

  • Hätten Sie eine Farbenkarte? Bạn có bảng màu không?

  • Ich möchte die Farbe behalten Tôi muốn giữ lại màu này 

  • Ich möchte es dunkler haben Tôi muốn màu tối hơn

  • Ich möchte ed heller haben Tôi muốn màu sáng hơn

  • Ich möchte keinen Haarfestiger Tôi không muốn keo xịt tóc

  • Ich möchte Haarfestiger Tôi muốn keo xịt tóc

  • Hinten nicht zu kurz schneiden Bitte Xin hãy cắt đằng sau không ngắn quá

  • Ich möchte eine Gesichtsmasken Tôi muốn đắp mặt nạ
  • Những câu tiếng Đức hay dùng trong Tiệm làm móng

    • Möchten Sie eine Maniküre? Bà ( cô )có muốn làm móng tay không?

    • Feilen Sie bitte die Nägel spitz!Xin dũa móng cho nhọn

    • Möchten Sie auch die Nägel lackiert bekommen? Bà ( cô ) có muốn sơn móng tay không?

    • Ich möchte nur polieren, ohne Nagellack Tôi chỉ muốn đánh bóng , không dùng sơn móng tay .

    • Ich möchte die Nägel gemalt Tôi muốn vẽ móng tay nghệ thuật

    • Ich möchte die Nägel nachfüllen lassen Tôi muốn đắp móng tay

    • ich möchte eine Maniküre (Hört sich aber vielmehr nach Fingernägelschneiden an) Tôi muốn cắt móng tay

    • Ich möchte eine Massage Tôi muốn mát xoa

    • Welches Modell möchten Sie Ông(bà) muốn cắt như thế nào

    • Welche Farbe soll es sein? ông(bà) muốn nhuộm tóc màu nào?

    Các câu tiếng Đức hay dùng trong Tiệm dịch vụ

    • Wünschen Sie etwas zum Lesen ông(bà) muốn đọc một cái gì đó không?

    • Wünschen Sie etwas zu trinken? Bạn muốn uống một cái gì đó không?

    • Ist es so richtig? Có đúng kiểu bạn nghĩ không?

    • Schauen Sie sich bitte im Spiegel an. Wie gefällt es Ihnen. Mời ông(bà) nhìn vào gương Bạn thấy có hài lòng không?

    • Wie viel macht es? Bao nhiêu tất cả?

    • Hier, bitte. 5 Euro sind für Sie.​ Đây là của bạn và thêm 5 euro tiền bồi dưỡng

    Theo Huyền Trang & Katharina

    Từ khóa: