Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Những từ vựng tiếng Đức về tình yêu

Tình yêu là gì? “Tình yêu” là một từ rất đặc biệt và ý nghĩa đối với mỗi người. Người ta yêu nhau để ở bên nhau, để chở che, chăm sóc lẫn nhau. Tình yêu là một điều diễn biến liên tục, chẳng biết khi nào sẽ dừng lại. Nhưng những khoảng khắc tưởng như vô hình và nhẹ bẫng ấy, đôi khi lại là điều chúng ta phải tìm kiếm cả cuộc đời.
11:08 25/06/2017

“Tình yêu là thế…

Đôi khi làm mình say mê, đôi khi làm mình ngô nghê

Tin một người đến nỗi rơi lệ”…

Schatzi

người yêu dấu, cục cưng (văn nói)

mein Mann, meine Frau = mein Ehemann, meine Ehefrau

chồng tôi, vợ tôi

z.B: Mein Frau liebt mich so sehr. (Vợ tôi rất yêu tôi)

der Liebhaber/ die Geliebte

người yêu, tình nhân

z.B: Er ist kein guter Liebhaber.(anh ta không phải người yêu tốt)

der Lebensabschnittspartner/ die Lebensabschnittspartnerin

bạn đời

z.B: Willst du mein Lebensabschnittspartner sein? (Bạn muốn làm bạn đời của tôi ko?)

Einen Freund/ eine Freundin haben = eine Beziehung haben

có bạn trai/ bạn gái

z.B: Ich habe einen Freund/ eine Freundin.(tôi có bạn trai/ bạn gái rồi)

verheiratet/ nicht verheiratet sein

đã kết hôn/ không kết hôn

z.B: Ich bin verheiratet. (tôi đã kết hôn)

Single sein

độc thân

z.B: Ich bin Single. (tôi độc thân)

verheiratet/ ledig/ verwitwet/ geschieden sein

kết hôn/ độc thân/ goá/ ly hôn

z.B: Ich bin ledig.

Ịch liebe dich/ ich liebe dich nur dich allein.

tôi yêu bạn/ tôi chỉ yêu mình bạn

Ich mag dich/ ich hab dich gern.

tôi thích bạn

Ich vermisse dich/ Du fehlst mir.

tôi nhớ bạn

Du bist mein Liebling.

bạn là tình yêu của tôi

Du bist mein, ich bin dein.

bạn là của tôi, tôi là của bạn

Liebe auf den ersten Blick

yêu từ cái nhìn đầu tiên/ tình yêu sét đánh

in jdn verknallt sein (umgangssprachlich) = in jdn verliebt sein

phải lòng ai đó

z.B: Ich bin mir sicher, dass sie in dich verknallt ist. (tôi chắc chắn rằng cô ấy đã phải lòng bạn)

mit jemandem flirten, der Flirt

tán tỉnh ai

z.B: Ich habe mit anderen Frauen gefliertet. (tôi đã tán tỉnh nhiều phụ nữ khác)

sich mit jdm verabreden

hẹn hò với ai

z.B: Ich habe mich mit ihm verabredet.(tôi đã hẹn (hò) với anh ấy)

den ersten Schritt machen

chủ động

z.B: Der Mann soll den ersten Schritt machen. (Con trai nên chủ động trước)

jemandem seine Liebe erklären = jemandem eine Liebeserklärung machen

tỏ tình với ai

z.B: Er soll ihr seine Liebeserklärung machen. (Anh ấy tỏ tình với cô ấy)

Hand halten

nắm tay

z.B: Ich wollte deine Hand halten. (Tôi muốn nắm tay bạn)

Hand in hand/ Arm in Arm (mit jdm) gehen

bên nhau (nắm tay)

z.B: Niemals allein. Wir gehen immer Hand in Hand durchs Leben. (Sẽ không bao giờ một mình. Chúng ta sẽ luôn luôn bên nhau suốt cuộc đời)

jdm einen Kuss auf die Stirn hauchen

thơm lên trán ai

z.B: Er haucht mir gerne einen zarten Kuss auf die Stirn. (Anh ấy thích đặt lên trán tôi một nụ hôn dịu dàng)

jdn umarmen

ôm ai

z.B: Ich will dich am liebsten nur noch umarmen. (Tôi chỉ thích ôm bạn thôi)

jdn. stürmisch umarmen/ jdn fest umarmen

ôm chặt

z.B: Er hat mich stürmisch umarmt (Anh ấy đã ôm tôi chặt)

küssen

hôn

z.B: Kuss mich! Hôn em đi)

jdn auf die Wange küssen

hôn lên má ai

z.B: Er wollte mich auf Wange küssen. (Anh ấy muốn hôn lên má tôi)

jdm die Hand küssen

hôn lên tay ai

z.B: Er wollte mir die Hand küssen. (Anh ấy muốn hôn lên tay tôi)

mit jdm Geschlechtsverkehr haben/ Sex haben/ mit jdm schlafen

quan hệ tình dục với ai

z.B: Er möchte mit ihr Geschlechtsverkehr haben. (Anh ta muốn ngủ với cô ta)

bis über beide Ohren verliebt sein

yêu say đắm

z.B: Er ist bis über beide Ohren in sie verliebt. (Anh ấy yêu cô ấy say đắm)

im siebten Himmel schweben

đang hạnh phúc (lơ lửng trên tầng mây)

z.B: Ich schwebe im siebten Himmel. ( Tôi đang rất hạnh phúc)

Schmetterlinge im Bauch haben

cảm giác hạnh phúc, đang yêu

z.B: Haben Männer auch Schmetterlinge im Bauch beim Verliebtsein? (Đàn ông có cảm giác hạnh phúc khi yêu không?)

die Welt durch eine rosarote Brille sehen

mơ mộng (nhìn thế giới qua lăng kính màu hồng)

z.B: Siehst du die Welt durch eine rosarote Brille? (Bạn có mơ mộng không?)

jemandem den Kopf verdrehen

làm cho ai đó luôn nghĩ về

z.B: Sie hat mir den Kopf verdreht = Ich muss immer an sie denken (Tôi luôn luôn nghĩ về cô ấy)

eifersüchtig sein auf jemanden

ghen tuông, ghen tị với ai

z.B:

– Bruder kann eifersüchtig auf die kleine Schester sein. (Anh trai có thể ghen tị với em gái).

– Man sagt, wenn jemand eifersüchtig ist, ist das ein Zeichen für die Liebe. (Người ta thường nói, nếu ghen thì đó là dấu hiệu của tình yêu).

einen Seitensprung machen = fremdgehen = ein Verhältnis (mit jemandem) haben

ngoại tình

z.B: Warum machen männer einen seitensprung? (Tại sao đàn ông ngoại tình?)Geht er fremd? (Anh ta có ngoại tình không?)

Liebeskummer haben

thất tình

z.B: Meine beste Freundin hat Liebeskummer. (Bạn thân tôi thất tình)

Schluss machen mit jemandem = jemandem den Laufpass geben

tan vỡ, chia tay ai

z.B: Wie macht man am besten mit seinem Freund Schluss? (Làm thế nào để chia tay người yêu một cách tốt nhất?)

der Exmann/ die Exfrau

chồng cũ, vợ cũ

Langzeitbeziehung/ langfristige Beziehung

mối quan hệ lâu dài

Nguồn:haloduhocduc.com

Từ khóa: