Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Phủ định trong tiếng Đức

Bất kì ngôn ngữ nào cũng có nghĩa biểu đạt khẳng định hoặc phủ định. Các cách phủ định trong tiếng Đức khá đa dạng. Nuocduc.org sẽ cùng bạn tìm hiểu về phần ngữ pháp này.
02:00 01/09/2018
15

Với các bạn đang học Trình độ A1 và A2 chắc sẽ được làm quen với một số từ phủ định như: nicht, kein, nichts, niemand, … Vậy cụ thể trong câu chúng được sử dụng như thế nào và vị trí của chúng trong câu ra sao? Dưới đây là một số lưu ý cho các bạn.

1. Phủ định: “nicht”

“Nicht” có thể sử dụng để phủ định cho cả câu, 1 động từ, 1 tính từ hoặc 1 danh từ có mạo từ xác định và thường được đặt cuối câu.

Ví dụ:

  • Schlafen Sie? – Nein, ich schlafe nicht.
  • Kaufst du die Schuhe? – Nein, ich kaufe die Schuhe nicht.
  • Leihst du mir morgen das Auto?  – Nein, ich leihe dir morgen das Auto nicht.

Nếu trong câu có động từ tình thái( können, müssen,..), động từ tách, thời hoàn thành (Perfekt), giới từ, thì vị trí của “nicht” như sau:

  • Rufst du Robert heute Abend an? – Nein, ich rufe ihn heute Abend nicht an.
    •  Bạn có gọi cho Robert vào buổi tối không? – Không, tôi không gọi
  • Hat der Dieb auch den Schmuck gestohlen? – Nein, den hat er nicht gestohlen.
    • Tên trộm có lấy trộm trang sức không? – không, anh ta không lấy chúng
  • Könntest du die drei schweren Koffer tragen? – Nein, die kann ich leider nicht tragen.
    • Bạn có thể mang 3 cái va li nặng này không? – Không, tôi không thể
  • Warten Sie auf den Zug nach Köln? – Nein, ich warte nicht auf den Zug nach Köln.
    • Bạn đang đợi tàu đến Köln à? – Không, tôi không đợi tàu đến Köln
  • Liegt das Buch auf dem Tisch? – Nein, es liegt nicht auf dem Tisch.
    • Cuốn sách có ở trên bàn không? – Không, nó không ở trên bàn.

Có thể thấy trong các trường hợp này, “nicht” đứng trước tiền tố, phân từ 2 Perfekt và trước cụm giới từ.

Trường hợp đặc biệt:

Cặp từ phủ định: nicht…sondern…: không phải…mà là…

  • Nicht Carsten hat die Vase kaputt gemacht, sondern Micheal.
    • Không phải Carsten làm vỡ lọ hoa, mà là Micheal.
  • Kinder, ihr macht nicht nachher eure Hausaufgaben, sondern jetzt.
    • Mấy đứa, các con nên làm bài về nhà ngay bây giờ, không phải lúc khác.

2. Phủ định với “kein”

  • Nếu “nicht” phủ định cho danh từ có mạo từ xác định đứng trước, thì trong câu “kein” phủ định cho danh từ đứng sau mạo từ không xác định, danh từ không có mạo từ đi kèm và danh từ ở dạng số nhiều và đứng trước danh từ.

Ví dụ: Ist das ein Auto? – Nein, das ist kein Auto.

           Sind das Tische? – Nein, das sind keine Tische

Đặc biệt, “kein” cũng được chia theo các thì, cách cách tương tự như một mạo từ

Các cách Giống đựcDer Giống trungDas Giống cáiDie Số nhiềuPlural
Nominativ kein kein keine keine
Akkusativ keinen kein keine keine
Dativ keinem keinem keiner keinen
Genitiv keines keines keiner keiner

3. Ngoài 2 từ phủ định trên, còn có các trường hợp phủ định sau đây 

a. Đại từ phủ định không xác định

Phủ định cho người: niemand( không ai cả)

  • Ich habe am Nachmittag in der Schule niemand getroffen.

Phủ định cho vật: nichts( không gì cả)

  • Gestern habe ich nichts gegessen.

Phủ định thời gian: nie( không bao giờ), niemals( chưa bao giờ)

  • Ich bin niemals in Berlin

Phủ định địa điểm: nirgendwo, nirgends( không ở đâu cả), niegendwohin (không tới đâu cả)

  • Im Urlaub fahren wir nirgendwohin.

b. Liên từ phủ định

Weder…noch…( không…cũng không…)

          Der neue Freund von Martina ist weder reich noch (ist er) gut aussehend.

          Bạn trai mới của Martina không giàu cũng không đẹp trai.

ohne…zu( không có, không cần)

          Gustav geht zur Arbeit ohne zu frühstücken

          Gustav đi làm mà không cần ăn sang

c. Tiền tố, hậu tố phủ định (thường phủ định cho tính từ):

a-: asozial( không hoà đồng), atypisch( không đặc trưng),…

ir-: irreal( không có thật), irregulär( không thương xuyên),…

un-: unsicher( không chắc chắn), unzufrieden (không hài lòng),…

des-: desinteressiert( không thú vị), desorganisiert( không sắp xếp),…

in-: instabil( không cố định), indiskutabel( không thể thảo luận),..

-los: arbeitslos( thất nghiệp), sprachlos( không lời)

Hy vọng với những chia sẻ trên, các bạn có thể bổ sung kiến thức về phần Phủ định cho mình. Chúc các bạn học tiếng Đức tiến bộ!

Từ khóa: