Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Từ vựng Tiếng Đức về màu sắc và thời tiết

Cùng học tiếng Đức về chủ đề Màu sắc và Thời tiết nào các bạn !
23:00 07/04/2018

Chủ đề: Màu sắc

1
  • Tuyết màu trắng – Der Schnee ist weiß.

  • Mặt trời màu vàng. – Die Sonne ist gelb.

  • Quả / trái cam màu da cam. – Die Orange ist orange.

  • Quả / trái anh đào màu đỏ. – Die Kirsche ist rot.

  • Bầu trời màu xanh nước biển. – Der Himmel ist blau.

  • Cỏ màu xanh lá cây. – Das Gras ist grün.

  • Đất màu nâu. – Die Erde ist braun.

  • Mây màu xám. – Die Wolke ist grau.

  • Lốp xe màu đen. – Die Reifen sind schwarz.

  • Tuyết màu gì? Màu trắng. – Welche Farbe hat der Schnee? Weiß.

  • Mặt trời màu gì? Màu vàng. – Welche Farbe hat die Sonne? Gelb.

  • Quả / trái cam màu gì? Màu da cam. – Welche Farbe hat die Orange? Orange.

  • Quả / trái anh đào màu gì? Màu đỏ. – Welche Farbe hat die Kirsche? Rot.

  • Bầu trời màu gì? Màu xanh nước biển. – Welche Farbe hat der Himmel? Blau.

  • Cỏ màu gì? Màu xanh lá cây. – Welche Farbe hat das Gras? Grün.

  • Đất màu gì? Màu nâu. – Welche Farbe hat die Erde? Braun.

  • Màu gì? Màu xám. – Welche Farbe hat die Wolke? Grau.

  • Lốp xe màu gì? Màu đen. – Welche Farbe haben die Reifen? Schwarz

  • Chủ đề thời tiết

    • Đó là những mùa trong năm: – Das sind die Jahreszeiten:

    • Mùa xuân, mùa hạ, – Der Frühling, der Sommer,

    • Mùa thu và mùa đông. – der Herbst und der Winter.

    • Mùa hè nóng. – Der Sommer ist heiß.

    • Mùa hè trời nắng. – Im Sommer scheint die Sonne.

    • Chúng tôi thích đi dạo vào mùa hè. – Im Sommer gehen wir gern spazieren.

    • Mùa đông lạnh. – Der Winter ist kalt.

    • Mùa đông tuyết rơi hay trời mưa. – Im Winter schneit oder regnet es.

    • Chúng tôi thích ở trong nhà vào mùa đông. – Im Winter bleiben wir gern zu Hause.

    • Trời lạnh. – Es ist kalt.

    • Trời mưa. – Es regnet.

    • Trời gió. – Es ist windig.

    • Trời ấm. – Es ist warm.

    • Trời nắng. – Es ist sonnig.

    • Trời đẹp. – Es ist heiter.

    • Hôm nay thời tiết ra sao? – Wie ist das Wetter heute?

    • Hôm nay trời lạnh. – Es ist kalt heute.

    • Hôm nay trời ấm. – Es ist warm heute.

    Theo Du Học Halo

    Từ khóa: