Tin tức cho cộng đồng người Việt tại Đức

Từ vựng về nghề nghiệp bằng tiếng Đức mà không phải ai cũng biết hết

Để thành thạo một ngôn ngữ cũng như để có vốn từ rộng, bước đầu chúng ta  phải kiên trì và chịu khó học từ vựng. Dưới đây là những từ vựng về nghề nghiệp và cách đặt câu với mỗi từ vựng đó.
23:00 22/11/2017

1.      die Ärztin  – der Arzt : Bác sĩ

2.      die Angestellte – der Angestellte: Nhân viên

3.      die Anwendungsprogramierin – der Anwendungsprogrammierer: Lập trình viên

4.      die Architektin – der Architekt: Kiến trúc sư

5.      die Augenärztin – der Augenarzt: Bác sĩ nhãn khoa

6.      die Autofahrerin – der Autofahrer : Tài xế

7.      die Bankfachleute – der Bankfachmann: Nhân viên ngân hàng

8.      die Bauingenieurin – der Bauingenieur: Kỹ sư xây dựng

9.      die Bäckerin – der Bäcker: Thợ làm bánh

10.   die Bademeisterin – der Bademeister: Quản lý bể bơi

11.   die Briefträgerin – der Briefträger: Người đưa thư

12.   die Chefin – der Chef: Bếp trưởng

13.   die Chirurgin – der Chirurg: Bác sĩ phẫu thuật

14.   die Feuerwehrfrau – der Feuerwehrmann: Lính cứu hỏa

15.   die Friseurin – der Friseur: Thợ làm tóc

16.   die Fischerin – der Fischer: Ngư dân

17.   die Gärtnerin – der Gärtner: Người làm vườn

18.   die Hausfrau – der Hausmann: Người nội trợ

19.   die Kauffrau – der Kaufmann: Doanh nhân

20.   die Kellnerin – der Kellner: Nhân viên phục vụ

21.   die Köchin – der Koch: Đầu bếp

22.   die Künstlerin – der Künstler: Họa sĩ

23.   die Krankenpflegein – der Krankenpfleger: Y tá

24.   die Lehrerin – der Lehrer: Giáo viên

25.   die Malerin – der Maler: Thợ sơn

26.   die Mechanikerin – der Mechaniker: Kỹ sư cơ khí

27.   die Metzgerin – der Metzger: Người bán thịt

28.   die Musikerin – der Musiker: Nhạc sĩ

29.   die Pilotin – der Pilot: Phi công

30.   die Polizistin – der Polizist: Cảnh sát

31.   die Sängerin – der Sänger: Ca sĩ

32.   die Schauspielerin – der Schauspieler: Diễn viên

33.   die Schreinerin – der Schreiner: Thợ mộc

34.   die Studentin – der Student: Sinh viên

35.   die Taxifahrerin – der Taxifahrer: Tài xế taxi

36.   die Verkäuferin – der Verkäufer: Nhân viên bán hàng

Ghi nhớ: Những danh từ đi với mạo từ “die” là chỉ những nghề nghiệp dành cho nữ giới, các danh từ đi với mạo từ “der” chỉ những nghề nghiệp cho nam giới, ví dụ như: die Studentin – der Student

Những mẫu câu giới thiệu về nghề nghiệp trong tiếng Đức bạn có thể tham khảo:

Chủ ngữ + động từ “sein” + Nghề nghiệp + von Berufe

(Nghề nghiệp của tôi là … )

Ví dụ như:

Meine Mutter ist Lehrerin von Beruf.

Ich bin Studentin von Beruf.

hoặc sử dụng mẫu câu: Chủ ngữ + động từ “arbeiten” + als + Nghề nghiệp

Ví dụ: Sie arbeitet als Taxifahrer.

Nguồn: duhocducafu.com

Từ khóa: